Giao thông viên ngoại giao là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 8 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Giao thông viên ngoại giao
Người có nhiệm vụ vận chuyển thư từ, tài liệu, hồ sơ ngoại giao của Cơ quan đại diện ngoại giao.  có thể do Nhà nước có cơ quan đại diện cử hoặc do Cơ quan đại diện ngoại giao cử. Trong khi th...
Căn cứ pháp lý: Luật Cơ quan đại diện Việt Nam ở nước ngoài 2009
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Giao thông viên ngoại giao” 8
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển