Diện tích đất ở là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
Diện tích đất ở
diện tích đã ghi trên giấy chứng nhận quyền sử dụng đất;
Căn cứ pháp lý: Quyết định 315/2006/QĐ-UBND ban hành Quy định hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân tự xây nhà ở tại đô thị; nông thôn; hạn mức công nhận đất ở theo số lượng nhân khẩu trong hộ gia đình đối với thửa đất có nhà ở gắn liền với vườn, ao và hạn mức giao đất trống, đồi núi trọc, đất có mặt nước thuộc nhóm đất chưa sử dụng đưa v
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Diện tích đất ở”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển