Dịch vụ truyền hình trực tuyến là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 3 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dịch vụ truyền hình trực tuyến
dịch vụ truyền hình trả tiền cung cấp trực tiếp các chương trình, kênh chương trình đến thuê bao truyền hình trả tiền không qua thiết bị lưu trữ, làm chậm.
Căn cứ pháp lý: Quyết định 09/2011/QĐ-UBND Quy định về quản lý, cung cấp, sử dụng dịch vụ truyền hình trả tiền trên địa bàn tỉnh Hải Dương do Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dịch vụ truyền hình trực tuyến” 3
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển