Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 18 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy
dấu hiệu chứng minh sự phù hợp của sản phẩm, hàng hoá với tiêu chuẩn hoặc quy chuẩn kỹ thuật tương ứng.
Căn cứ pháp lý: Luật Tiêu chuẩn và quy chuẩn kỹ thuật 2006
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Dấu hợp chuẩn, dấu hợp quy” 18
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển