-Cảng Hải Phòng là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý
Định nghĩa pháp lý
-Cảng Hải Phòng
một đơn vị xí nghiệp của ngành Vận tải thủy, quản lý tài chính theo chế độ doanh nghiệp.
Căn cứ pháp lý: Nghị định 17-NĐ năm 1956 về đặt Cảng Hải Phòng trực thuộc ngành vận tải thủy do Bộ trưởng Bộ Giao Thông và Bưu Điện ban hành.
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “-Cảng Hải Phòng”

Chưa có văn bản pháp luật nào được lập chỉ mục cho thuật ngữ này.

Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển