Actor là gì?

Định nghĩa pháp lý chính thức, trích dẫn từ văn bản quy phạm pháp luật Việt Nam.

Thuật ngữ pháp lý 67 văn bản áp dụng
Định nghĩa pháp lý
Actor
Tác nhân hệ thốngTiếng Anh:  Là một người, một vật nào đó hoặc mội hệ thống khác tương tác với hệ thống, sử dụng hệ thống.  sẽ gửi thông điệp đến hệ thống hoặc là nhận thông điệp xu...
Căn cứ pháp lý: Thông tư 17/2016/TT-BTNMT Định mức kinh tế - kỹ thuật kiểm tra, nghiệm thu sản phẩm ứng dụng công nghệ thông tin tài nguyên và môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
Văn bản pháp luật áp dụng định nghĩa “Actor” 67
Trang 1
Khám phá 57.935+ thuật ngữ pháp lý
Tra cứu toàn bộ từ điển thuật ngữ pháp lý Việt Nam.
Xem từ điển