| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THIẾT BỊ CƠ ĐIỆN AN HƯNG |
| Tên viết tắt | AN HUNG ELECTRICAL EQUIPMENT PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AN HUNG ELECTRICAL EQUIPMENT PRODUCTION COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Km7, Phường Đông Mai(Hết hiệu lưc), TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Quốc Phượng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 23/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 23/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 11:50 Cập nhật ngay |
| C3312 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2732 | Sản xuất dây, cáp điện và điện tử khác |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C2812 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| B0910 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C1920 | Sản xuất sản phẩm dầu mỏ tinh chế; sản xuất sản phẩm nhiên liệu hóa thạch |
| F4311 | Phá dỡ |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C2815 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C3099 | Sản xuất phương tiện và thiết bị vận tải khác chưa được phân vào đâu |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| C2720 | Sản xuất pin và ắc quy |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2733 | Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| B0893 | Khai thác muối |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4940 | Vận tải đường ống |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2731 | Sản xuất dây cáp, sợi cáp quang học |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| C2811 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| D3520 | Sản xuất khí đốt, phân phối nhiên liệu khí bằng đường ống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua