| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MTV QUỐC TẾ AN KHANG |
| Tên viết tắt | AN KHANG INTERNATIONAL ONE MEMBER CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | An Khang International One Member Co., Ltd |
| Tên giao dịch | AN KHANG INTERNATIONAL ONE MEMBER CO., LTD |
| Địa chỉ | Khu Hồng Hà, Phường Móng Cái 2, TP Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN PHÚ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 21:39 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH MTV QUỐC TẾ AN KHANG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 6419 | Hoạt động trung gian tiền tệ khác |
| 9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| 5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| 5120 | Vận tải hàng hóa hàng không |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 1811 | In ấn |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4311 | Phá dỡ |
| 6491 | Hoạt động cho thuê tài chính |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4912 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 354 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua