| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ DU LỊCH QUẢNG NINH |
| Tên viết tắt | QUANG NINH TRADE IN TRAVEL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | QUANG NINH TRADE IN TRAVEL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | QUANG NINH TRADE IN TRAVEL SERVICES COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Số 10, Ngõ 41, Phố Trưng Nhị, Phường Vàng Danh, Quảng Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Thị Hằng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/12/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/12/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/08/2026 23:26 Cập nhật ngay |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M6910 | Hoạt động pháp luật |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4311 | Phá dỡ |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Ninh: 19.882 doanh nghiệp, trong đó 7.851 đang hoạt động.
Có tổng cộng 31 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
63 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua