| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI BAN MAI XANH |
| Tên viết tắt | BAN MAI XANH PRODUCTION SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | BAN MAI XANH PRODUCTION SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BAN MAI XANH PRODUCTION SERVICES AND TRADING COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Bản Mung, Xã Sông Mã, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Luận |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 25/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 25/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 13:55 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI BAN MAI XANH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 34 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
8 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua