| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH HÙNG LONG TÂY BẮC |
| Địa chỉ | Số 93, đường Điện Biên, tổ 8, Phường Tô Hiệu, Sơn La, Việt Nam. |
| Người đại diện | Bùi Hùng Khang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 15/10/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 15/10/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 14:00 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH HÙNG LONG TÂY BẮC đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M7310 | Quảng cáo |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| C1811 | In ấn |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C2823 | Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2825 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C2818 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2740 | Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng |
| C2826 | Sản xuất máy cho ngành dệt, may và da |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2817 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính) |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C2513 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Sơn La: 4.605 doanh nghiệp, trong đó 2.305 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
9 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua