| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN YNPT VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | YNPT VIET NAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT.,JSC |
| Tên tiếng Anh | YNPT VIET NAM INVESTMENT AND DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 5A, Đường Phạm Hồng Thái, Phường Đông Kinh, Lạng Sơn, Việt Nam. |
| Người đại diện | ĐƯỜNG LÊ MINH |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/06/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/06/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 01/09/2026 04:25 Cập nhật ngay |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| 0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| 0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| 0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| 0115 | Trồng cây thuốc lá, thuốc lào |
| 0116 | Trồng cây lấy sợi |
| 0117 | Trồng cây có hạt chứa dầu |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0122 | Trồng cây lấy quả chứa dầu |
| 0123 | Trồng cây điều |
| 0125 | Trồng cây cao su |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 0124 | Trồng cây hồ tiêu |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 0126 | Trồng cây cà phê |
| 0114 | Trồng cây mía |
| 0113 | Trồng cây lấy củ có chất bột |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 3091 | Sản xuất mô tô, xe máy |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 0130 | Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp |
| 0230 | Khai thác, thu nhặt lâm sản trừ gỗ |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5520 | Dịch vụ lưu trú ngắn ngày khác |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 8561 | Hoạt động dịch vụ trung gian cho các khóa học và gia sư |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 8569 | Hoạt động hỗ trợ giáo dục khác |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4671 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| 4672 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 4311 | Phá dỡ |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 5310 | Bưu chính |
| 5320 | Chuyển phát |
| 0149 | Chăn nuôi khác |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 7499 | Hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 7330 | Hoạt động quan hệ công chúng |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Lạng Sơn: 5.855 doanh nghiệp, trong đó 2.485 đang hoạt động.
12 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
37 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua