| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VẬN TẢI HOÀNG YẾN |
| Địa chỉ | Tổ 9, đường Quang Vinh, Phường Quan Triều, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Thanh Loan |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/01/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/01/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 17:35 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VẬN TẢI HOÀNG YẾN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4741 | Bán lẻ máy vi tính, thiết bị ngoại vi, phần mềm và t.bị viễn thông trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| M7310 | Quảng cáo |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
25 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua