| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ VÀ MÔI TRƯỜNG CHI LÂM |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Thái Cao, Phường Vạn Xuân, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lưu Quang Vũ |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 11:39 Cập nhật ngay |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| N8110 | Dịch vụ hỗ trợ tổng hợp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| P8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| P8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| P8521 | Giáo dục tiểu học |
| P8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| P8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| P8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| P8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| J5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4311 | Phá dỡ |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 18 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua