| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ THAICOM GROUP |
| Tên viết tắt | THAICOM GROUP INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THAICOM GROUP INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAICOM GROUP INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Ngọc Sơn, Xã Điềm Thụy(Hết hiệu lưc), Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Văn Giang |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/05/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/05/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 05:29 Cập nhật ngay |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê. |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 295 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua