| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ QUỐC TẾ NGỰ VIÊN |
| Tên viết tắt | NVC |
| Tên tiếng Anh | NGU VIEN INTERNATIONAL INVESTMENT CORPORATION |
| Tên giao dịch | NVC |
| Địa chỉ | Tổ 8, Phường Phan Đình Phùng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Thanh Hà |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 29/09/2011 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 29/09/2011 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 16:02 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0220 | Khai thác gỗ |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 7310 | Quảng cáo |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 5819 | Hoạt động xuất bản khác |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4291 | Xây dựng công trình thủy |
| 4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| 0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| 0520 | Khai thác và thu gom than non |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4311 | Phá dỡ |
| 1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| 8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 0121 | Trồng cây ăn quả |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 0127 | Trồng cây chè |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| 9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 83 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
24 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua