| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI THÁI HƯNG |
| Tên viết tắt | THAI HUNG JSC |
| Tên tiếng Anh | THAI HUNG TRADING JOINT-STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI HUNG JSC |
| Địa chỉ | Tổ dân phố số 8, Phường Gia Sàng, Thái Nguyên, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VĂN TUẤN |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 28/03/2003 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 28/04/2003 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 23:34 Cập nhật ngay |
| 4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| G4662 | Bán buôn kim loại và quặng kim loại |
| 7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| 0710 | Khai thác quặng sắt |
| 0730 | Khai thác quặng kim loại quý hiếm |
| 9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| 2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| 1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| 8522 | Giáo dục trung học cơ sở |
| 8523 | Giáo dục trung học phổ thông |
| 8531 | Đào tạo sơ cấp |
| 8532 | Đào tạo trung cấp |
| 7310 | Quảng cáo |
| 8533 | Đào tạo cao đẳng |
| 8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| 8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| 0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| 1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| 3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 8521 | Giáo dục tiểu học |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thái Nguyên: 12.137 doanh nghiệp, trong đó 5.404 đang hoạt động.
Có tổng cộng 1.972 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
26 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua