| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT GIỐNG THUỶ SẢN NAM MỸ |
| Tên viết tắt | CÔNG TY TNHH SX GIỐNG THỦY SẢN NAM MỸ |
| Tên giao dịch | CÔNG TY TNHH SX GIỐNG THỦY SẢN NAM MỸ |
| Địa chỉ | Thôn Khánh Hội, Xã Ninh Hải, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | BÙI VĂN CHẨM |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/06/2009 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/06/2009 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 01:22 Cập nhật ngay |
| A0321 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G45120 | Bán lẻ ô tô con (loại 12 chỗ ngồi trở xuống) |
| G45200 | Bảo dưỡng, sửa chữa ô tô và xe có động cơ khác |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| M73100 | Quảng cáo |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| A03230 | Sản xuất giống thuỷ sản |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| B08930 | Khai thác muối |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C17010 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| N79110 | Đại lý du lịch |
| N79120 | Điều hành tua du lịch |
| N79200 | Dịch vụ hỗ trợ liên quan đến quảng bá và tổ chức tua du lịch |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
47 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua