| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - XUẤT NHẬP KHẨU META - GIFT |
| Tên viết tắt | META - GIFT PRODUCTION - EXPORT IMPORT COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | META - GIFT PRODUCTION - EXPORT IMPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | META - GIFT PRODUCTION - EXPORT IMPORT COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Lô 19 đường A4, Khu đô thị VCN Phước Long, Phường Nam Nha Trang, Khánh Hòa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Thị Nhật Anh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 04/01/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 04/01/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:07 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT - XUẤT NHẬP KHẨU META - GIFT đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 1811 | In ấn |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 8699 | Hoạt động y tế khác chưa được phân vào đâu |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 7310 | Quảng cáo |
| 6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| 7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| 0311 | Khai thác thủy sản biển |
| 2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| 2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| 4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Khánh Hoà: 24.372 doanh nghiệp, trong đó 9.930 đang hoạt động.
Có tổng cộng 4 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
11 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
49 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua