CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG

Mã số thuế 3301742427
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG
Tên viết tắt DAVILO CO.,LTD
Tên tiếng Anh DAI VIET LOG COMPANY LIMITED
Tên giao dịch DAVILO CO.,LTD
Địa chỉ Thôn Phước Lộc, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam.
Người đại diện Thông tin bị ẩn theo yêu cầu của người dùng
Ngày cấp GCN ĐKKD 08/04/2025
Ngày bắt đầu hoạt động 08/04/2025
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 08/09/2026 21:59 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

H4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
0111 Trồng lúa
0112 Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác
0113 Trồng cây lấy củ có chất bột
0114 Trồng cây mía
0115 Trồng cây thuốc lá, thuốc lào
0116 Trồng cây lấy sợi
0117 Trồng cây có hạt chứa dầu
0118 Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa
0119 Trồng cây hàng năm khác
0121 Trồng cây ăn quả
0122 Trồng cây lấy quả chứa dầu
0123 Trồng cây điều
0124 Trồng cây hồ tiêu
0125 Trồng cây cao su
0126 Trồng cây cà phê
0127 Trồng cây chè
0128 Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm
0129 Trồng cây lâu năm khác
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0220 Khai thác gỗ
0240 Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp
0311 Khai thác thủy sản biển
0312 Khai thác thủy sản nội địa
0321 Nuôi trồng thủy sản biển
0322 Nuôi trồng thủy sản nội địa
0710 Khai thác quặng sắt
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1076 Sản xuất chè
1077 Sản xuất cà phê
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1610 Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ
1621 Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác
1622 Sản xuất đồ gỗ xây dựng
1623 Sản xuất bao bì bằng gỗ
1629 Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện
2100 Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
2220 Sản xuất sản phẩm từ plastic
2310 Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh
2392 Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét
2393 Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác
2394 Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao
2395 Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao
2396 Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá
2399 Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu
2410 Sản xuất sắt, thép, gang
2420 Sản xuất kim loại quý và kim loại màu
2431 Đúc sắt, thép
2432 Đúc kim loại màu
2511 Sản xuất các cấu kiện kim loại
2512 Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại
2591 Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2593 Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
2733 Sản xuất thiết bị dây dẫn điện các loại
2750 Sản xuất đồ điện dân dụng
2790 Sản xuất thiết bị điện khác
2816 Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp
2821 Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp
2822 Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại
2823 Sản xuất máy móc, thiết bị cho ngành luyện kim
3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3313 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học
3314 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện
3315 Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác)
3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4711 Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5310 Bưu chính
5320 Chuyển phát
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7710 Cho thuê xe có động cơ
7721 Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí
7729 Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
8292 Dịch vụ đóng gói
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
9521 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng
9522 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình
9524 Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG

CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG còn hoạt động không?
Mã số thuế 3301742427 của CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG đang ở trạng thái NNT đã được cấp MST theo dữ liệu đồng bộ gần nhất (08/09/2026). Danh mục trạng thái mã số thuế được quy định tại Phụ lục I Thông tư 90/2026/TT-BTC.
Thông tin mã số thuế 3301742427 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG được đồng bộ gần nhất lúc 21:59 ngày 08/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG kinh doanh ngành nghề gì?
Ngành nghề kinh doanh chính của CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG là Vận tải hàng hóa bằng đường bộ (mã ngành H4933). Ngoài ra đơn vị còn đăng ký 136 ngành nghề khác, liệt kê đầy đủ ở mục "Ngành nghề kinh doanh" phía trên.
Mã số thuế 3301742427 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 3301742427 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 33 là số phân khoảng; bảy chữ số 0174242 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 7 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH ĐẠI VIỆT LOG còn đăng ký tên DAI VIET LOG COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 3301742427 đều cho ra cùng một kết quả.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Chân Mây - Lăng Cô

220 Tổng doanh nghiệp
115 Đang hoạt động
104 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 39
Xây Dựng 33
Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 33
Dịch Vụ Lưu Trú Và Ăn Uống 30
Vận Tải Kho Bãi 23
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 10

Theo loại hình

Công ty TNHH 80
Công ty TNHH MTV 52
Doanh nghiệp tư nhân 35
Công ty cổ phần 32
Hợp tác xã 11
Công ty khác 5

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 115
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 54
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 33
NNT tạm ngừng hoạt động, kinh doanh 9
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 8
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 1

Doanh nghiệp mới tại Thành phố Huế

7 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY TNHH KHO VẬN AN HÒA

Mã số thuế: 3301764861
Lô CN 30, Khu C, KCN Phong Điền, Phường Phong Điền, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TÚ PHƯƠNG TP

Mã số thuế: 3301764808
Tổ 1, Phường Thủy Xuân, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THÀNH NIÊN 68

Mã số thuế: 3301764854
TDP Bắc - Triều - Vịnh, Phường Phong Thái, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TM & DV VẬN TẢI AN LỘC PHÁT

Mã số thuế: 3301764653
2/108 Trưng Nữ Vương, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH XÂY NHÀ TRỌN GÓI HC HOME HUẾ

Mã số thuế: 3301764572
Cầu Phú Bài, TDP 8B, Phường Phú Bài, TP Huế, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH MTV DỊCH VỤ VẬN TẢI QUANG MẠNH PHÁT

Mã số thuế: 3301764477
TDP Bồ Điền, Phường Phong Thái, TP Huế, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Thành phố Huế

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ