| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH 1 THÀNH VIÊN TRUNG VẠN LỢI |
| Địa chỉ | Thôn Bình An, Xã Chân Mây - Lăng Cô, TP Huế, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN VIẾT TRUNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/11/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/11/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 17:52 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| B0721 | Khai thác quặng uranium và quặng thorium |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| B0610 | Khai thác dầu thô |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| B0510 | Khai thác và thu gom than cứng |
| B0710 | Khai thác quặng sắt |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| B0620 | Khai thác khí đốt tự nhiên |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| B0520 | Khai thác và thu gom than non |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Thành phố Huế: 9.861 doanh nghiệp, trong đó 4.142 đang hoạt động.
Có tổng cộng 103 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
16 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua