| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TM VÀ XDTH HUY THỊNH |
| Địa chỉ | Thôn Hiển Vinh, Xã Ninh Châu, Quảng Trị, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Tiến Hứa |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 21:03 Cập nhật ngay |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4311 | Phá dỡ |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| B0891 | Khai thác khoáng hóa chất và khoáng phân bón |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| B0893 | Khai thác muối |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| B0892 | Khai thác và thu gom than bùn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Quảng Trị: 14.108 doanh nghiệp, trong đó 6.983 đang hoạt động.