| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH MAY XNK HÙNG LONG |
| Địa chỉ | Xóm 7, Xã Hưng Yên Nam(Hết hiệu lực), Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Anh Duy |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/02/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/02/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 18:23 Cập nhật ngay |
| C1430 | Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc. |
| M6910 | Hoạt động pháp luật |
| C2310 | Sản xuất thủy tinh và sản phẩm từ thủy tinh |
| C1811 | In ấn |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7310 | Quảng cáo |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 9 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
51 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua