| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CP MAY MẶC XUẤT KHẨU VÀ TM ĐỨC VIỆT |
| Tên viết tắt | DUC VIET GARMENT EXPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | DUC VIET GARMENT EXPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | DUC VIET GARMENT EXPORT AND TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm 16 (Xã Sơn Thành), Xã Hợp Minh, Nghệ An, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Bá Tiến |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/02/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/03/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 24/08/2026 06:37 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CP MAY MẶC XUẤT KHẨU VÀ TM ĐỨC VIỆT đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| B08910 | Khai thác khoáng hoá chất và khoáng phân bón |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| B07100 | Khai thác quặng sắt |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| B0990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| F43110 | Phá dỡ |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| R93290 | Hoạt động vui chơi giải trí khác chưa được phân vào đâu |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H49400 | Vận tải đường ống |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A03210 | Nuôi trồng thuỷ sản biển |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| B08990 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C23960 | Cắt tạo dáng và hoàn thiện đá |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G45420 | Bảo dưỡng và sửa chữa mô tô, xe máy |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C20110 | Sản xuất hoá chất cơ bản |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Nghệ An: 23.198 doanh nghiệp, trong đó 10.464 đang hoạt động.
Có tổng cộng 14 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
83 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua