| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TÂN HIỆP PHONG |
| Địa chỉ | Nhà ông Nguyễn Đình Hiệp, thôn 1, Xã Hoa Lộc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Đình Hiệp |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 12/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 12/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 10:41 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI TÂN HIỆP PHONG đang ở trạng thái NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 53 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
112 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua