| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI VÀ NỘI THẤT THUẬN THIÊN |
| Tên viết tắt | THUAN THIEN FURNITURE AND TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMIT |
| Tên tiếng Anh | THUAN THIEN FURNITURE AND TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | THUAN THIEN FURNITURE AND TRADING CONSTRUCTION COMPANY LIMIT |
| Địa chỉ | Thôn Bình Danh, Xã Quảng Ngọc, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Ngọc Tân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/07/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/07/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 17:38 Cập nhật ngay |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| M7120 | Kiểm tra và phân tích kỹ thuật |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 16 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua