| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VĂN HUYỀN |
| Địa chỉ | Nhà bà Phạm Thị Minh Huyền, Khu phố 1 Tân Sơn, Xã Kim Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Thị Minh Huyền |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/02/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/02/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 19:50 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4774 | Bán lẻ hàng hóa đã qua sử dụng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C2420 | Sản xuất kim loại quý và kim loại màu |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2620 | Sản xuất máy tính và thiết bị ngoại vi của máy tính |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2030 | Sản xuất sợi nhân tạo |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 13 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
67 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua