| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CƠ KHÍ XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | VIET NAM CONSTRUCTION MECHANICAL INVESTMENT JOINT STOCK COMP |
| Tên tiếng Anh | VIET NAM CONSTRUCTION MECHANICAL INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | VIET NAM CONSTRUCTION MECHANICAL INVESTMENT JOINT STOCK COMP |
| Địa chỉ | Khu phố Phú Sơn, Xã Kim Tân, Thanh Hóa, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trịnh Văn Nam |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/08/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/08/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 12/08/2026 10:24 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CƠ KHÍ XÂY DỰNG VIỆT NAM đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| C1820 | Sao chép bản ghi các loại |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| C1811 | In ấn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C2211 | Sản xuất săm, lốp cao su; đắp và tái chế lốp cao su |
| D3530 | Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hoà không khí và sản xuất nước đá |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2813 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| C2824 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2814 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C2512 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| C2816 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| M7310 | Quảng cáo |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2391 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Thanh Hoá: 28.324 doanh nghiệp, trong đó 12.516 đang hoạt động.
Có tổng cộng 39 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
135 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua