| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT VÀ PHÂN PHỐI THỦ CÔNG MỸ NGHỆ BÌNH MINH |
| Tên viết tắt | BINH MINH HANDICRAFT MANUFACTURING AND DISTRIBUTION COMPANY |
| Tên tiếng Anh | BINH MINH HANDICRAFT MANUFACTURING AND DISTRIBUTION COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | BINH MINH HANDICRAFT MANUFACTURING AND DISTRIBUTION COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm 7B, Xã Bình Minh, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đoàn Thanh Tuấn |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 30/06/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 30/06/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/08/2026 04:10 Cập nhật ngay |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| C2920 | Sản xuất thân xe ô tô và xe có động cơ khác, rơ moóc và bán rơ moóc |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1072 | Sản xuất đường |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 25 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua