| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TRƯỜNG XUÂN TAM ĐIỆP |
| Tên viết tắt | TRUONG XUAN TAM DIEP COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TRUONG XUAN TAM DIEP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TRUONG XUAN TAM DIEP COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn 4B, Phường Trung Sơn, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Hoàng Phương |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 24/12/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 24/12/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 23:21 Cập nhật ngay |
| C1410 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0111 | Trồng lúa |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| A0112 | Trồng ngô và cây lương thực có hạt khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 147 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
59 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua