| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TÙNG DƯƠNG VP |
| Tên viết tắt | TUNG DUONG VP COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | TUNG DUONG VP COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUNG DUONG VP COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Thôn Đinh Xá 5, Xã Nguyệt Đức, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | KIM ANH THẮNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 10/06/2022 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 10/06/2022 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 16/09/2026 08:20 Cập nhật ngay |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| S9522 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| S9524 | Sửa chữa, bảo dưỡng giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| S9521 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| T9820 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm dịch vụ tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| T9700 | Hoạt động làm thuê công việc gia đình trong các hộ gia đình |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| S9523 | Sửa chữa, bảo dưỡng giày, dép, hàng da và giả da |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| S9529 | Sửa chữa, bảo dưỡng xe đạp, đồng hồ, đồ dùng cá nhân và gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2750 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| R9312 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| C2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| R9311 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R9319 | Hoạt động thể thao khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| T9810 | Hoạt động sản xuất các sản phẩm vật chất tự tiêu dùng của hộ gia đình |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| R9321 | Hoạt động của các công viên vui chơi và công viên theo chủ đề |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua