| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH 688 VĨNH PHÚC |
| Tên viết tắt | 688 VINH PHUC CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | 688 VINH PHUC COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | 688 VINH PHUC CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Phù Chính, Xã Thổ Tang, Phú Thọ, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phan Thế Thanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 08/06/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 08/06/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 07:42 Cập nhật ngay |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| N78100 | Hoạt động của các trung tâm, đại lý tư vấn, giới thiệu và môi giới lao động, việc làm |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| C23990 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| C28170 | Sản xuất máy móc và thiết bị văn phòng (trừ máy vi tính và thiết bị ngoại vi của máy vi tính) |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C27500 | Sản xuất đồ điện dân dụng |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| M73100 | Quảng cáo |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| S96330 | Hoạt động dịch vụ phục vụ hôn lễ |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C2930 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe ô tô và xe có động cơ khác |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N82300 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| C18110 | In ấn |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Phú Thọ: 29.223 doanh nghiệp, trong đó 15.414 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
2 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
88 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua