CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG

Mã số thuế 2401004358
Trạng thái NNT đã được cấp MST
Tên tiếng Việt CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG
Tên viết tắt DONG GIANG GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED
Tên tiếng Anh DONG GIANG GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED
Tên giao dịch DONG GIANG GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED
Địa chỉ Thôn Đức Tiến, Xã Đông Phú, Bắc Ninh, Việt Nam.
Người đại diện Phạm Công Căn
Ngày cấp GCN ĐKKD 03/12/2024
Ngày bắt đầu hoạt động 03/12/2024
Kết thúc năm tài chính 31/12
Cập nhật dữ liệu 08/09/2026 08:22 Cập nhật ngay
Bạn là chủ sở hữu doanh nghiệp này?
Quản lý CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG chuyên nghiệp hơn với phần mềm ERP miễn phí — kế toán, nhân sự, hợp đồng, văn bản pháp lý tất cả trong một nền tảng.
Miễn phí mãi mãi Đầy đủ 27 phân hệ Quản lý toàn diện doanh nghiệp

Ngành nghề kinh doanh

E3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
0145 Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn
0149 Chăn nuôi khác
0150 Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp
0161 Hoạt động dịch vụ trồng trọt
0162 Hoạt động dịch vụ chăn nuôi
0163 Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch
0164 Xử lý hạt giống để nhân giống
0810 Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét
0899 Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu
0990 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khai khoáng khác
1030 Chế biến và bảo quản rau quả
1040 Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật
1050 Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa
1061 Xay xát và sản xuất bột thô
1071 Sản xuất các loại bánh từ bột
1072 Sản xuất đường
1073 Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo
1074 Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự
1075 Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn
1079 Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu
1080 Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản
1101 Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh
1102 Sản xuất rượu vang
1104 Sản xuất mạch nha ủ men bia
1511 Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú
1512 Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm
1520 Sản xuất giày, dép
2592 Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại
2599 Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu
3311 Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn
3312 Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị
3319 Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác
3320 Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp
3600 Khai thác, xử lý và cung cấp nước
4101 Xây dựng nhà để ở
4102 Xây dựng nhà không để ở
4211 Xây dựng công trình đường sắt
4212 Xây dựng công trình đường bộ
4221 Xây dựng công trình điện
4222 Xây dựng công trình cấp, thoát nước
4223 Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc
4229 Xây dựng công trình công ích khác
4291 Xây dựng công trình thủy
4292 Xây dựng công trình khai khoáng
4293 Xây dựng công trình chế biến, chế tạo
4299 Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác
4311 Phá dỡ
4312 Chuẩn bị mặt bằng
4321 Lắp đặt hệ thống điện
4322 Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí
4329 Lắp đặt hệ thống xây dựng khác
4330 Hoàn thiện công trình xây dựng
4390 Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác
4610 Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa
4620 Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống
4631 Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ
4632 Bán buôn thực phẩm
4633 Bán buôn đồ uống
4641 Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép
4649 Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình
4653 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp
4659 Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác
4662 Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác
4721 Bán lẻ lương thực
4723 Bán lẻ đồ uống
4751 Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác
4753 Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn
4759 Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu
4761 Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm
4772 Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh
4911 Vận tải hành khách đường sắt
4912 Vận tải hàng hóa đường sắt
4921 Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành
4922 Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh
4929 Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác
4931 Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt)
4932 Vận tải hành khách đường bộ khác
4933 Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
4940 Vận tải đường ống
5011 Vận tải hành khách ven biển và viễn dương
5012 Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương
5021 Vận tải hành khách đường thủy nội địa
5022 Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa
5210 Kho bãi và lưu giữ hàng hóa
5221 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt
5222 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy
5224 Bốc xếp hàng hóa
5225 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ
5229 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
5510 Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự
5590 Cơ sở lưu trú khác
5610 Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động
5621 Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng
5629 Dịch vụ ăn uống khác
5630 Dịch vụ phục vụ đồ uống
6810 Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
7020 Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác
7110 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan
7120 Kiểm tra và phân tích kỹ thuật
7410 Hoạt động thiết kế chuyên dụng
7710 Cho thuê xe có động cơ
7730 Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển
7810 Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm
7911 Đại lý lữ hành
7912 Điều hành tua du lịch
7990 Hoạt động liên quan đến du lịch khác
8130 Dịch vụ cảnh quan
8299 Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu
8511 Giáo dục nhà trẻ
8512 Giáo dục mẫu giáo
8521 Giáo dục tiểu học
8522 Giáo dục trung học cơ sở
8523 Giáo dục trung học phổ thông
8531 Đào tạo sơ cấp
8532 Đào tạo trung cấp
8533 Đào tạo cao đẳng
8541 Đào tạo đại học
8551 Giáo dục thể thao và giải trí
8552 Giáo dục văn hóa nghệ thuật
8559 Giáo dục khác chưa được phân vào đâu

Câu hỏi thường gặp về CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG

Mã số thuế 2401004358 có cấu trúc như thế nào?
Mã số thuế 2401004358 có 10 chữ số. Theo Điều 5 Thông tư 90/2026/TT-BTC: hai chữ số đầu 24 là số phân khoảng; bảy chữ số 0100435 nằm trong dải tăng dần từ 0000001 đến 9999999; chữ số 8 là chữ số kiểm tra. Mã 10 chữ số được cấp cho tổ chức là đơn vị độc lập.
Mã số thuế của CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG là bao nhiêu?
CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG có mã số thuế 2401004358, được cấp ngày 03/12/2024. Đây là dãy số dùng để nhận diện đơn vị này trên hóa đơn, chứng từ và trong mọi thủ tục hành chính về thuế theo Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025.
Thông tin mã số thuế 2401004358 được cập nhật khi nào?
Dữ liệu của CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG được đồng bộ gần nhất lúc 08:22 ngày 08/09/2026. Nếu đơn vị vừa thay đổi thông tin đăng ký thuế, bạn có thể bấm "Cập nhật ngay" ở bảng thông tin phía trên để hệ thống lấy lại dữ liệu mới nhất.
CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG còn có tên gọi nào khác?
Ngoài tên đầy đủ, CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG còn đăng ký tên DONG GIANG GENERAL TRADING SERVICES COMPANY LIMITED. Khi tra cứu, bạn có thể dùng tên này hoặc mã số thuế 2401004358 đều cho ra cùng một kết quả.
Xuất hóa đơn cho CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG cần ghi thông tin gì?
Ba trường bắt buộc trên hóa đơn gồm tên đơn vị CÔNG TY TNHH TMDV TỔNG HỢP ĐÔNG GIANG, mã số thuế 2401004358 và địa chỉ Thôn Đức Tiến, Xã Đông Phú, Bắc Ninh, Việt Nam.. Nên đối chiếu lại trạng thái mã số thuế ngay trước khi xuất hóa đơn, vì hóa đơn lập cho đơn vị đang ở trạng thái không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký có nguy cơ bị loại khi quyết toán.

Thống kê doanh nghiệp tại Xã Đông Phú

71 Tổng doanh nghiệp
45 Đang hoạt động
25 Ngừng / tạm ngừng
0 Mới trong 90 ngày

Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.

Ngành nghề phổ biến

Công Nghiệp Chế Biến, Chế Tạo 12
Bán Buôn Và Bán Lẻ; Sửa Chữa Ô Tô, Mô Tô, Xe Máy Và Xe Có Động Cơ Khác 10
Nông Nghiệp, Lâm Nghiệp Và Thủy Sản 9
Xây Dựng 7
Giáo Dục Và Đào Tạo 4
Vận Tải Kho Bãi 4

Theo loại hình

Công ty TNHH 51
Công ty TNHH MTV 7
Công ty cổ phần 6
Ủy ban nhân dân 2
Hợp tác xã 2
Cơ quan nhà nước khác 2

Theo tình trạng

NNT đã được cấp MST 45
NNT ngừng hoạt động nhưng chưa hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 18
NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 4
NNT ngừng hoạt động và đã hoàn thành thủ tục chấm dứt hiệu lực MST 3
NNT chờ xác minh tình trạng hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký 1

Doanh nghiệp có người đại diện tên "Phạm Công Căn"

Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện

CÔNG TY TNHH KHOÁNG SẢN VÀ XÂY DỰNG LỤC NAM

Mã số thuế: 2401086791
Số nhà 32 Thôn Trằm Mới, Xã Lục Nam, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG DV MINH PHÚC

Mã số thuế: 2401086784
Số nhà 07 ngõ 108 đường Cao Kỳ Vân, Phường Bắc Giang, Tỉnh Bắc Ninh, Việt Nam

Công Ty TNHH Xây Dựng Và Trang Trí Nội Thất Diệu Hoa

Mã số thuế: 0312046176
47/3A Lạc Long Quân, Phường Minh Phụng, TP Hồ Chí Minh, Việt Nam.

Doanh nghiệp mới tại Tỉnh Bắc Ninh

186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua

CÔNG TY CỔ PHẦN NORVIS CAPITAL

Mã số thuế: 2401081546
Tổ dân phố Hùng Lãm 2, Phường Việt Yên, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ VÀ THƯƠNG MẠI ( VI AN QUỐC)

Mã số thuế: 2301412882
Thôn Đại Trung, Xã Cao Đức, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH VẬN TẢI AN THỊNH VIỆT NAM

Mã số thuế: 2401081585
Lô G2-10, Khu đô thị Royal Mansion, Phường Tân Tiến, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH DƯỢC PHẨM VÀ THIẾT BỊ Y TẾ BETAFRANCE

Mã số thuế: 2301412787
Số 61 Phố Hồi Quan, Phường Tam Sơn, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI TỨ HẢI VIỆT NAM

Mã số thuế: 2301412762
Số 5, Khu đô thị Little Sài Gòn, Phường Thuận Thành, Bắc Ninh, Việt Nam.

CÔNG TY TNHH CÔNG NGHỆ XỬ LÝ BỀ MẶT RUIYAN

Mã số thuế: 2301412850
Số 56, Đường Lý Quốc Sư, Khu Khả Lễ, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam.

Xem toàn bộ doanh nghiệp tại Tỉnh Bắc Ninh

Danh mục công cụ 68

Thuế 12
Lương, lao động & bảo hiểm 8
Doanh nghiệp & đầu tư 8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật 3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ 4
Tài chính, phí & lệ phí 6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng 2
Xử phạt & phương tiện 3
Lịch & ngày tháng 4
Giá cả thị trường & tỷ giá 8
Xây dựng & định mức 3
Tra cứu hành chính & danh mục 4
Văn hóa & di sản 3
Xem tất cả 68 công cụ