| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN ĐÌNH VINH |
| Địa chỉ | Thôn Quán Rãnh, Phường Tự Lạn, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đỗ Đình Vinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/09/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/09/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 22/08/2026 23:44 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH TỔNG HỢP PHÁT TRIỂN ĐÌNH VINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| H5320 | Chuyển phát |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| C2593 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| C2822 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4782 | Bán lẻ phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C2432 | Đúc kim loại màu |
| C2431 | Đúc sắt, thép |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| E3600 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| H5310 | Bưu chính |
| C2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 6 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
172 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua