| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH VINA HÀ THÀNH |
| Tên viết tắt | VINA HATHANH CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VINA HA THANH COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VINA HATHANH CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Dinh Hương, Xã Hiệp Hòa, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/01/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/01/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 09:04 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH VINA HÀ THÀNH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| A01410 | Chăn nuôi trâu, bò |
| A01450 | Chăn nuôi lợn |
| C16220 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| B05200 | Khai thác và thu gom than non |
| B05100 | Khai thác và thu gom than cứng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| S95120 | Sửa chữa thiết bị liên lạc |
| A02220 | Khai thác lâm sản khác trừ gỗ |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| B08920 | Khai thác và thu gom than bùn |
| S95210 | Sửa chữa thiết bị nghe nhìn điện tử gia dụng |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| A02300 | Thu nhặt sản phẩm từ rừng không phải gỗ và lâm sản khác |
| A02210 | Khai thác gỗ |
| C18200 | Sao chép bản ghi các loại |
| J62090 | Tư vấn máy vi tính và quản trị hệ thống máy vi tính |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| F43110 | Phá dỡ |
| S95110 | Sửa chữa máy vi tính và thiết bị ngoại vi |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| M73200 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| J63110 | Xử lý dữ liệu, cho thuê và các hoạt động liên quan |
| J62010 | Lập trình máy vi tính, dịch vụ tư vấn và các hoạt động khác liên quan đến máy vi tính |
| E38110 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| A01420 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la |
| C23930 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| G47620 | Bán lẻ băng đĩa âm thanh, hình ảnh (kể cả băng, đĩa trắng) trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G46510 | Bán buôn máy vi tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C16230 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| E36000 | Khai thác, xử lý và cung cấp nước |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| J59120 | Hoạt động hậu kỳ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| E38210 | Xử lý và tiêu huỷ rác thải không độc hại |
| M73100 | Quảng cáo |
| A02400 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| A01440 | Chăn nuôi dê, cừu |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C18110 | In ấn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| E39000 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| N81210 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| J58200 | Xuất bản phần mềm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G47300 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ trong các cửa hàng chuyên doanh |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| G46520 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| J62020 | Lập trình máy vi tính |
| S95220 | Sửa chữa thiết bị, đồ dùng gia đình |
| C16210 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| M70200 | Hoạt động tư vấn quản lý |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| G47640 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi trong các cửa hàng chuyên doanh |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 143 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
3 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
140 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua