| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂM LINH VIỆT BMS |
| Địa chỉ | Xóm Trại, Thôn Huề Đông, Xã Đại Lai, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Phạm Tiến Bắc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/01/2019 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/01/2019 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 07:53 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG TÂM LINH VIỆT BMS đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4661 | Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan |
| M7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| K6612 | Môi giới hợp đồng hàng hóa và chứng khoán |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| A0128 | Trồng cây gia vị, cây dược liệu, cây hương liệu lâu năm |
| A0322 | Nuôi trồng thủy sản nội địa |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| P8533 | Đào tạo cao đẳng |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| C1910 | Sản xuất than cốc |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| Q8730 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người có công, người già và người khuyết tật không có khả năng tự chăm sóc |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| Q8710 | Hoạt động của các cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| A0311 | Khai thác thủy sản biển |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| M7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| P8543 | Đào tạo tiến sỹ |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| B0899 | Khai khoáng khác chưa được phân vào đâu |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| P8542 | Đào tạo thạc sỹ |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| A0129 | Trồng cây lâu năm khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1811 | In ấn |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| P8541 | Đào tạo đại học |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| A0321 | Nuôi trồng thủy sản biển |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| A0240 | Hoạt động dịch vụ lâm nghiệp |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| M7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| M7213 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học y, dược |
| Q8720 | Hoạt động chăm sóc sức khoẻ người khuyết tật trí tuệ, thần kinh, tâm thần và người nghiện |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
127 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua