| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH LIÊN DOANH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PRETTY |
| Tên viết tắt | CÔNG TY LIÊN DOANH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PRETTY |
| Tên tiếng Anh | PRETTY INVESTMENT AND CONSTRUCTION JOINT VENTURE CO., LTD |
| Tên giao dịch | CÔNG TY LIÊN DOANH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG PRETTY |
| Địa chỉ | Lô G11, Khu công nghiệp Quế Võ, Phường Phương Liễu, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Minh Ngọc |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 14/06/2016 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 14/06/2016 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 19/06/2026 17:41 Cập nhật ngay |
| G4663 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| C10500 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C10790 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C15120 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| C23910 | Sản xuất sản phẩm chịu lửa |
| C23920 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| C2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C26520 | Sản xuất đồng hồ |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C28180 | Sản xuất dụng cụ cầm tay chạy bằng mô tơ hoặc khí nén |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| C28240 | Sản xuất máy khai thác mỏ và xây dựng |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C32110 | Sản xuất đồ kim hoàn và chi tiết liên quan |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N77210 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N78200 | Cung ứng lao động tạm thời |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| R93110 | Hoạt động của các cơ sở thể thao |
| R93120 | Hoạt động của các câu lạc bộ thể thao |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 22 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
186 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua