| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ TÙNG MINH |
| Tên viết tắt | TUNG MINH INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | TUNG MINH INTERNATIONAL TRADING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | TUNG MINH INTERNATIONAL TRADING CO.,LTD |
| Địa chỉ | Đường Hoàng Hoa Thám, Phường Võ Cường, Bắc Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Vũ Huy Tùng |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 31/12/2015 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 31/12/2015 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 10/08/2026 23:37 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ TÙNG MINH đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C10800 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| C13220 | Sản xuất hàng may sẵn (trừ trang phục) |
| C14100 | May trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C14200 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| C15110 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C15200 | Sản xuất giày dép |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C18110 | In ấn |
| C18120 | Dịch vụ liên quan đến in |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C29300 | Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ |
| C3250 | Sản xuất thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng |
| E3830 | Tái chế phế liệu |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| G47420 | Bán lẻ thiết bị nghe nhìn trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| G47610 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí văn phòng phẩm trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| M74100 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N82990 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| P85600 | Dịch vụ hỗ trợ giáo dục |
| R90000 | Hoạt động sáng tác, nghệ thuật và giải trí |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Bắc Ninh: 38.230 doanh nghiệp, trong đó 20.900 đang hoạt động.
Có tổng cộng 3 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
38 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
314 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua