| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH QUỐC PHƯƠNG PHÚ QUỐC VIỆT NAM |
| Địa chỉ | Tổ 4, Khu phố Hàm Ninh, Đặc khu Phú Quốc, An Giang, Việt Nam. |
| Người đại diện | NGUYỄN TIẾN HÙNG |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 01/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 01/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 14:17 Cập nhật ngay |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| 7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| 9623 | Dịch vụ spa và xông hơi |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| 2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| 2023 | Sản xuất mỹ phẩm, nước hoa, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 7214 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học nông nghiệp |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 0312 | Khai thác thủy sản nội địa |
| 7211 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học tự nhiên |
| 8620 | Hoạt động của các phòng khám đa khoa, chuyên khoa và nha khoa |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| 3511 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng không tái tạo |
| 3512 | Sản xuất điện từ nguồn năng lượng tái tạo |
| 3513 | Truyền tải và phân phối điện |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 7212 | Nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ trong lĩnh vực khoa học kỹ thuật và công nghệ |
| 8292 | Dịch vụ đóng gói |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh An Giang: 30.149 doanh nghiệp, trong đó 12.097 đang hoạt động.
Có tổng cộng 284 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
34 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
114 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua