| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH KINH DOANH PHÁT TRIỂN SX TM ĐOÀN DUY |
| Địa chỉ | 118 Ấp 5, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Trung Tính |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 19/12/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 19/12/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 09:56 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH KINH DOANH PHÁT TRIỂN SX TM ĐOÀN DUY đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| H4929 | Vận tải hành khách bằng xe buýt loại khác |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N8121 | Vệ sinh chung nhà cửa |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| N7729 | Cho thuê đồ dùng cá nhân và gia đình khác |
| H4921 | Vận tải hành khách bằng xe buýt trong nội thành |
| H4922 | Vận tải hành khách bằng xe buýt giữa nội thành và ngoại thành, liên tỉnh |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| N7721 | Cho thuê thiết bị thể thao, vui chơi giải trí |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| M7320 | Nghiên cứu thị trường và thăm dò dư luận |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| I5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1430 | Sản xuất trang phục đan móc |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| N7740 | Cho thuê tài sản vô hình phi tài chính |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| M7010 | Hoạt động của trụ sở văn phòng |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| M7310 | Quảng cáo |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 17 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
141 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua