| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CHÁNH TIẾN VN |
| Địa chỉ | Ấp 5, Xã Mỹ Quý, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Võ Minh Chánh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 11/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 11/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 23/08/2026 15:41 Cập nhật ngay |
CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CHÁNH TIẾN VN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| C3313 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện tử và quang học |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| M7420 | Hoạt động nhiếp ảnh |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| A0220 | Khai thác gỗ |
| C1392 | Sản xuất hàng dệt sẵn (trừ trang phục) |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| C1811 | In ấn |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| C1391 | Sản xuất vải dệt kim, vải đan móc và vải không dệt khác |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C1420 | Sản xuất sản phẩm từ da lông thú |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| N8130 | Dịch vụ cảnh quan |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C3311 | Sửa chữa, bảo dưỡng các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| B0810 | Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| N7710 | Cho thuê xe có động cơ |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| M7020 | Hoạt động tư vấn quản lý kinh doanh và hoạt động tư vấn quản lý khác |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| H5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| C2399 | Sản xuất sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác chưa được phân vào đâu |
| R9329 | Hoạt động vui chơi giải trí khác |
| M7310 | Quảng cáo |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| E3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C2219 | Sản xuất sản phẩm khác từ cao su |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1511 | Thuộc, sơ chế da; sơ chế và nhuộm da lông thú |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| C1393 | Sản xuất thảm, chăn, đệm |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| J5911 | Hoạt động sản xuất phim điện ảnh, video và chương trình truyền hình |
| J6190 | Hoạt động viễn thông khác |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
| C3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4311 | Phá dỡ |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| N8220 | Hoạt động dịch vụ liên quan đến các cuộc gọi |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| G4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5011 | Vận tải hành khách ven biển và viễn dương |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
141 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua