| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN SX TM DV LEMONWIN |
| Tên viết tắt | LEMONWIN PRODUCTION TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | LEMONWIN PRODUCTION TRADING SERVICE JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Ấp 4, Xã Thạnh Lợi, Tây Ninh, Việt Nam. |
| Người đại diện | Trần Văn Nhân |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 05/05/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 05/05/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/09/2026 10:14 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN SX TM DV LEMONWIN đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| C2023 | Sản xuất mỹ phẩm, xà phòng, chất tẩy rửa, làm bóng và chế phẩm vệ sinh |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| C3030 | Sản xuất máy bay, tàu vũ trụ và máy móc liên quan |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| C1311 | Sản xuất sợi |
| C1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| C1610 | Cưa, xẻ, bào gỗ và bảo quản gỗ |
| C1709 | Sản xuất các sản phẩm khác từ giấy và bìa chưa được phân vào đâu |
| C1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| C1512 | Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm |
| C2220 | Sản xuất sản phẩm từ plastic |
| C3314 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị điện |
| C1072 | Sản xuất đường |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C1102 | Sản xuất rượu vang |
| C1061 | Xay xát và sản xuất bột thô |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C1812 | Dịch vụ liên quan đến in |
| L6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| K6611 | Quản lý thị trường tài chính |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
| C3319 | Sửa chữa, bảo dưỡng thiết bị khác |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C1104 | Sản xuất mạch nha ủ men bia |
| K6499 | Hoạt động dịch vụ tài chính khác chưa được phân vào đâu (trừ bảo hiểm và hoạt động quỹ hưu trí) |
| K6630 | Hoạt động quản lý quỹ |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| C1399 | Sản xuất các loại hàng dệt khác chưa được phân vào đâu |
| G4783 | Bán lẻ mô tô, xe máy, phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của mô tô, xe máy |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| C1313 | Hoàn thiện sản phẩm dệt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1073 | Sản xuất ca cao, sôcôla và bánh kẹo |
| C1312 | Sản xuất vải dệt thoi |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C1076 | Sản xuất chè |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| C1101 | Chưng, tinh cất và pha chế các loại rượu mạnh |
| C1623 | Sản xuất bao bì bằng gỗ |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| C1701 | Sản xuất bột giấy, giấy và bìa |
| C2013 | Sản xuất plastic và cao su tổng hợp dạng nguyên sinh |
| C1811 | In ấn |
| C1629 | Sản xuất sản phẩm khác từ gỗ; sản xuất sản phẩm từ tre, nứa, rơm, rạ và vật liệu tết bện |
| C3312 | Sửa chữa, bảo dưỡng máy móc, thiết bị |
| C1621 | Sản xuất gỗ dán, gỗ lạng, ván ép và ván mỏng khác |
| C1050 | Chế biến sữa và các sản phẩm từ sữa |
| C1622 | Sản xuất đồ gỗ xây dựng |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| C1077 | Sản xuất cà phê |
| C1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C2591 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| K6619 | Hoạt động hỗ trợ dịch vụ tài chính chưa được phân vào đâu |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| C1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| C1702 | Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa |
| C2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| F4311 | Phá dỡ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Tây Ninh: 28.100 doanh nghiệp, trong đó 13.855 đang hoạt động.
Có tổng cộng 106 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
146 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua