| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH TMTH HOÀNG LONG |
| Địa chỉ | Thôn Lương Ngọc, Xã Tiên La, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 06/04/2026 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 06/04/2026 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 08:22 Cập nhật ngay |
| 4679 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4633 | Bán buôn đồ uống |
| 4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| 4632 | Bán buôn thực phẩm |
| 4673 | Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng |
| 4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 2396 | Cắt, tạo dáng và hoàn thiện đá |
| 1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 7911 | Đại lý lữ hành |
| 4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| 7912 | Điều hành tua du lịch |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 6829 | Hoạt động bất động sản khác trên cơ sở phí hoặc hợp đồng |
| 6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4311 | Phá dỡ |
| 2395 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ bê tông, xi măng và thạch cao |
| 1071 | Sản xuất các loại bánh từ bột |
| 1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| 1074 | Sản xuất mì ống, mỳ sợi và sản phẩm tương tự |
| 1075 | Sản xuất món ăn, thức ăn chế biến sẵn |
| 2393 | Sản xuất sản phẩm gốm sứ khác |
| 1079 | Sản xuất thực phẩm khác chưa được phân vào đâu |
| 2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| 2394 | Sản xuất xi măng, vôi và thạch cao |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua