| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VINBI |
| Tên viết tắt | VINBI EDUCATION AND TRAINING CO., LTD |
| Tên tiếng Anh | VINBI EDUCATION AND TRAINING COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VINBI EDUCATION AND TRAINING CO., LTD |
| Địa chỉ | Thôn Trung Đạo, Xã Yên Mỹ, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Đặng Văn Doanh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 07/02/2025 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 07/02/2025 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 23:32 Cập nhật ngay |
| P8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4721 | Bán lẻ lương thực |
| 4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| 4723 | Bán lẻ đồ uống |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| 4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| 5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| 4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 4690 | Bán buôn tổng hợp |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 3315 | Sửa chữa, bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| 4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| 4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| 4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| 4311 | Phá dỡ |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| 5590 | Cơ sở lưu trú khác |
| 5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| 5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| 5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| 5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| 6810 | Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê |
| 4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| 4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| 8511 | Giáo dục nhà trẻ |
| 8512 | Giáo dục mẫu giáo |
| 8551 | Giáo dục thể thao và giải trí |
| 8552 | Giáo dục văn hóa nghệ thuật |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 5225 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường bộ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4653 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 7 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
6 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua