| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH XUẤT NHẬP KHẨU RỒNG VÀNG VN |
| Tên viết tắt | VN GOLDEN DRAGON CO.,LTD |
| Tên tiếng Anh | VN GOLDEN DRAGON IMPORT AND EXPORT COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | VN GOLDEN DRAGON CO.,LTD |
| Địa chỉ | Thôn Mai Xuyên, Thị Trấn Ân Thi(Hết hiệu lực), Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Văn Liệu |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 09/09/2024 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 09/09/2024 |
| Kết thúc năm tài chính | 2026-12-31T00:00:00Z |
| Cập nhật dữ liệu | 07/06/2026 16:29 Cập nhật ngay |
| G4669 | Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu. |
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| G4721 | Bán lẻ lương thực |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| G4763 | Bán lẻ trò chơi, đồ chơi |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| A0119 | Trồng cây hàng năm khác |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| A0121 | Trồng cây ăn quả |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| G4751 | Bán lẻ vải, len, sợi, chỉ khâu và hàng dệt khác |
| G4772 | Bán lẻ thuốc, dụng cụ y tế, mỹ phẩm và vật phẩm vệ sinh |
| A0118 | Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| A0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| C2029 | Sản xuất sản phẩm hóa chất khác chưa được phân vào đâu |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| M7500 | Hoạt động thú y |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| A0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| N8292 | Dịch vụ đóng gói |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
131 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua