| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN CÔNG NGHỆ CAO NASATECH |
| Tên viết tắt | NASATECH HIGH TECHNOLOGY INVESTMENT & DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | NASATECH HIGH TECHNOLOGY JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | NASATECH HIGH TECHNOLOGY INVESTMENT & DEVELOPMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Số 111 đường Nguyễn Công Hoan, Phường Mỹ Hào, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Cao Tuấn Thịnh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 18/10/2023 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 18/10/2023 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 07/09/2026 21:43 Cập nhật ngay |
| C3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| 4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| 4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| 4651 | Bán buôn máy tính, thiết bị ngoại vi và phần mềm |
| 4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| 4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| 0161 | Hoạt động dịch vụ trồng trọt |
| 0164 | Xử lý hạt giống để nhân giống |
| 8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| 8559 | Giáo dục khác chưa được phân vào đâu |
| 7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| 1410 | Sản xuất trang phục (trừ trang phục từ da lông thú) |
| 1520 | Sản xuất giày, dép |
| 2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| 2630 | Sản xuất thiết bị truyền thông |
| 2640 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| 2670 | Sản xuất thiết bị và dụng cụ quang học |
| 2790 | Sản xuất thiết bị điện khác |
| 2819 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| 2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| 7810 | Hoạt động của các trung tâm giới thiệu việc làm |
| 3290 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| 3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| 3700 | Thoát nước và xử lý nước thải |
| 3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| 3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| 3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| 3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| 3830 | Tái chế phế liệu |
| 3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| 4101 | Xây dựng nhà để ở |
| 4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| 4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| 4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| 4221 | Xây dựng công trình điện |
| 4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| 4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| 4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| 4311 | Phá dỡ |
| 4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| 4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
5 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
99 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua