| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN AGRI BIOTEK VIỆT NAM |
| Tên viết tắt | AGRI BIOTEK VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên tiếng Anh | AGRI BIOTEK VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Tên giao dịch | AGRI BIOTEK VIETNAM COMPANY LIMITED |
| Địa chỉ | Xóm 1, Thôn Đa Hoà, Xã Mễ Sở, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Kiều Mạnh Cường |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 21/12/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 21/12/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 09/08/2026 17:42 Cập nhật ngay |
| C1080 | Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thuỷ sản |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| A0144 | Chăn nuôi dê, cừu, hươu, nai và sản xuất giống dê, cừu, hươu, nai |
| A0149 | Chăn nuôi khác |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| A0141 | Chăn nuôi trâu, bò và sản xuất giống trâu, bò |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| F4311 | Phá dỡ |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| F4211 | Xây dựng công trình đường sắt |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| A0145 | Chăn nuôi lợn và sản xuất giống lợn |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C1040 | Sản xuất dầu, mỡ động, thực vật |
| A0163 | Hoạt động dịch vụ sau thu hoạch |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| M7110 | Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| A0142 | Chăn nuôi ngựa, lừa, la và sản xuất giống ngựa, lừa |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 5 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
89 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua