| Tên tiếng Việt | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ QUANG ANH |
| Tên viết tắt | QUANG ANH SERVICE AND TRADING DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY |
| Tên giao dịch | QUANG ANH SERVICE AND TRADING DEVELOPMENT INVESTMENT COMPANY |
| Địa chỉ | Đội 6, thôn Toàn Thắng, Xã Châu Ninh, Hưng Yên, Việt Nam. |
| Người đại diện | Lê Văn Thái |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 02/04/2018 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 02/04/2018 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 14/09/2026 23:21 Cập nhật ngay |
| C33200 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| C28150 | Sản xuất lò nướng, lò luyện và lò nung |
| C26400 | Sản xuất sản phẩm điện tử dân dụng |
| C24200 | Sản xuất kim loại màu và kim loại quý |
| C28120 | Sản xuất thiết bị sử dụng năng lượng chiết lưu |
| C24310 | Đúc sắt thép |
| C26100 | Sản xuất linh kiện điện tử |
| C24100 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| C28160 | Sản xuất các thiết bị nâng, hạ và bốc xếp |
| C1030 | Chế biến và bảo quản rau quả |
| C2710 | Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện |
| C33150 | Sửa chữa và bảo dưỡng phương tiện vận tải (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác) |
| G47240 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào trong các cửa hàng chuyên doanh |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| G47910 | Bán lẻ theo yêu cầu đặt hàng qua bưu điện hoặc internet |
| C28220 | Sản xuất máy công cụ và máy tạo hình kim loại |
| C32900 | Sản xuất khác chưa được phân vào đâu |
| C33110 | Sửa chữa các sản phẩm kim loại đúc sẵn |
| C33120 | Sửa chữa máy móc, thiết bị |
| C33140 | Sửa chữa thiết bị điện |
| C25120 | Sản xuất thùng, bể chứa và dụng cụ chứa đựng bằng kim loại |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| F43290 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F42200 | Xây dựng công trình công ích |
| C28130 | Sản xuất máy bơm, máy nén, vòi và van khác |
| C28110 | Sản xuất động cơ, tua bin (trừ động cơ máy bay, ô tô, mô tô và xe máy) |
| C25930 | Sản xuất dao kéo, dụng cụ cầm tay và đồ kim loại thông dụng |
| C25920 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| C26510 | Sản xuất thiết bị đo lường, kiểm tra, định hướng và điều khiển |
| C25110 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| C24320 | Đúc kim loại màu |
| H49120 | Vận tải hàng hóa đường sắt |
| C25130 | Sản xuất nồi hơi (trừ nồi hơi trung tâm) |
| C25910 | Rèn, dập, ép và cán kim loại; luyện bột kim loại |
| C33190 | Sửa chữa thiết bị khác |
| C28190 | Sản xuất máy thông dụng khác |
| F43110 | Phá dỡ |
| C28140 | Sản xuất bi, bánh răng, hộp số, các bộ phận điều khiển và truyền chuyển động |
| C23950 | Sản xuất bê tông và các sản phẩm từ xi măng và thạch cao |
| G46900 | Bán buôn tổng hợp |
| H49110 | Vận tải hành khách đường sắt |
| F41000 | Xây dựng nhà các loại |
| G4773 | Bán lẻ hàng hóa khác mới (trừ ô tô, mô tô, xe máy và các bộ phận phụ trợ) |
| G46530 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy nông nghiệp |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| C33130 | Sửa chữa thiết bị điện tử và quang học |
| G47110 | Bán lẻ lương thực, t.phẩm, đồ uống,thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn trong cửa hàng KD tổng hợp |
| F43900 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| C28250 | Sản xuất máy chế biến thực phẩm, đồ uống và thuốc lá |
| C28210 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| F43300 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| G4719 | Bán lẻ tổng hợp khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F42900 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| G47990 | Bán lẻ hình thức khác chưa được phân vào đâu |
| G47210 | Bán lẻ lương thực trong các cửa hàng chuyên doanh |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F43120 | Chuẩn bị mặt bằng |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G47230 | Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh |
| F43210 | Lắp đặt hệ thống điện |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| H4932 | Vận tải hành khách đường bộ khác |
| H5021 | Vận tải hành khách đường thủy nội địa |
| H5221 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường sắt |
| I56290 | Dịch vụ ăn uống khác |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| H5224 | Bốc xếp hàng hóa |
| H5223 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải hàng không |
| H4931 | Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tải bằng xe buýt) |
| H5222 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy |
| I56210 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với KH (phục vụ tiệc, hội họp, đám cưới..) |
| H49200 | Vận tải bằng xe buýt |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Hưng Yên: 26.182 doanh nghiệp, trong đó 14.513 đang hoạt động.
Có tổng cộng 105 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
82 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua