| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN CÔNG NGHIỆP QUANG MINH |
| Tên viết tắt | QUANG MINH INDUCSTRIAL DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | QUANG MINH INDUCSTRIAL DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | QUANG MINH INDUCSTRIAL DEVELOPMENT INVESTMENT JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Tổ dân phố Nam An, Xã Cát Thành, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Nguyễn Công Nguyên |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 22/03/2021 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 22/03/2021 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 08/09/2026 00:06 Cập nhật ngay |
| C2410 | Sản xuất sắt, thép, gang |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| A0150 | Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| C2599 | Sản xuất sản phẩm khác bằng kim loại chưa được phân vào đâu |
| C3320 | Lắp đặt máy móc và thiết bị công nghiệp |
| N7990 | Hoạt động liên quan đến du lịch khác |
| C2511 | Sản xuất các cấu kiện kim loại |
| E3811 | Thu gom rác thải không độc hại |
| C2012 | Sản xuất phân bón và hợp chất ni tơ |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| N7912 | Điều hành tua du lịch |
| N8230 | Tổ chức giới thiệu và xúc tiến thương mại |
| E3900 | Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác |
| C2829 | Sản xuất máy chuyên dụng khác |
| C2011 | Sản xuất hóa chất cơ bản |
| M7410 | Hoạt động thiết kế chuyên dụng |
| E3812 | Thu gom rác thải độc hại |
| A0162 | Hoạt động dịch vụ chăn nuôi |
| F4311 | Phá dỡ |
| C3012 | Đóng thuyền, xuồng thể thao và giải trí |
| E3821 | Xử lý và tiêu hủy rác thải không độc hại |
| H5229 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải |
| C2021 | Sản xuất thuốc trừ sâu và sản phẩm hóa chất khác dùng trong nông nghiệp |
| C2910 | Sản xuất ô tô và xe có động cơ khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4652 | Bán buôn thiết bị và linh kiện điện tử, viễn thông |
| N7911 | Đại lý lữ hành |
| H5012 | Vận tải hàng hóa ven biển và viễn dương |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| E3822 | Xử lý và tiêu hủy rác thải độc hại |
| H5022 | Vận tải hàng hóa đường thủy nội địa |
| C2821 | Sản xuất máy nông nghiệp và lâm nghiệp |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| C2592 | Gia công cơ khí; xử lý và tráng phủ kim loại |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| C2022 | Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự; sản xuất mực in và ma tít |
| C2100 | Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| C3011 | Đóng tàu và cấu kiện nổi |
| C2392 | Sản xuất vật liệu xây dựng từ đất sét |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| C1520 | Sản xuất giày, dép |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 33 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
73 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua