| Tên tiếng Việt | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THÁI BÌNH DƯƠNG |
| Tên viết tắt | THAI BINH DUONG CONSTRUCTION AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên tiếng Anh | THAI BINH DUONG CONSTRUCTION AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Tên giao dịch | THAI BINH DUONG CONSTRUCTION AND SERVICE TRADING JOINT STOCK COMPANY |
| Địa chỉ | Xóm Phương Tường 2, Xã Cát Thành, Ninh Bình, Việt Nam. |
| Người đại diện | Hoàng Duy Chinh |
| Ngày cấp GCN ĐKKD | 26/06/2020 |
| Ngày bắt đầu hoạt động | 26/06/2020 |
| Kết thúc năm tài chính | 31/12 |
| Cập nhật dữ liệu | 17/09/2026 02:43 Cập nhật ngay |
CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI THÁI BÌNH DƯƠNG đang ở trạng thái NNT không hoạt động tại địa chỉ đã đăng ký. Việc chậm trễ xử lý sẽ phát sinh tiền chậm nộp và phạt vi phạm hành chính. Sử dụng công cụ của chúng tôi để ước tính mức phạt và nhận lộ trình gỡ vướng.
| G4690 | Bán buôn tổng hợp |
| F4291 | Xây dựng công trình thủy |
| G4659 | Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khác |
| G4620 | Bán buôn nông, lâm sản nguyên liệu (trừ gỗ, tre, nứa) và động vật sống |
| F4293 | Xây dựng công trình chế biến, chế tạo |
| G4761 | Bán lẻ sách, báo, tạp chí, văn phòng phẩm |
| F4101 | Xây dựng nhà để ở |
| H4933 | Vận tải hàng hóa bằng đường bộ |
| G4730 | Bán lẻ nhiên liệu động cơ |
| F4312 | Chuẩn bị mặt bằng |
| G4632 | Bán buôn thực phẩm |
| F4292 | Xây dựng công trình khai khoáng |
| I5629 | Dịch vụ ăn uống khác |
| F4212 | Xây dựng công trình đường bộ |
| G4631 | Bán buôn gạo, lúa mỳ, sản phẩm từ ngũ cốc khác, bột mỳ |
| G4724 | Bán lẻ sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| N8299 | Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu |
| F4321 | Lắp đặt hệ thống điện |
| H5210 | Kho bãi và lưu giữ hàng hóa |
| G4753 | Bán lẻ thảm, đệm, chăn, màn, rèm, vật liệu phủ tường và sàn |
| G4610 | Đại lý, môi giới, đấu giá hàng hóa |
| F4222 | Xây dựng công trình cấp, thoát nước |
| F4330 | Hoàn thiện công trình xây dựng |
| K6622 | Hoạt động của đại lý và môi giới bảo hiểm |
| G4634 | Bán buôn sản phẩm thuốc lá, thuốc lào |
| I5510 | Khách sạn và dịch vụ lưu trú tương tự |
| F4102 | Xây dựng nhà không để ở |
| I5610 | Nhà hàng và các dịch vụ ăn uống phục vụ lưu động |
| I5621 | Cung cấp dịch vụ ăn uống theo hợp đồng không thường xuyên với khách hàng |
| G4649 | Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình |
| G4711 | Bán lẻ tổng hợp với lương thực, thực phẩm, đồ uống, thuốc lá, thuốc lào chiếm tỷ trọng lớn |
| F4329 | Lắp đặt hệ thống xây dựng khác |
| F4311 | Phá dỡ |
| G4723 | Bán lẻ đồ uống |
| F4299 | Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác |
| F4322 | Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, hệ thống sưởi và điều hoà không khí |
| F4390 | Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác |
| G4662 | Bán buôn phụ tùng và các bộ phận phụ trợ của ô tô và xe có động cơ khác |
| F4223 | Xây dựng công trình viễn thông, thông tin liên lạc |
| F4221 | Xây dựng công trình điện |
| F4229 | Xây dựng công trình công ích khác |
| G4641 | Bán buôn vải, hàng may mặc, giày dép |
| G4759 | Bán lẻ đồ điện gia dụng, giường, tủ, bàn, ghế và đồ nội thất tương tự, đèn và bộ đèn điện, đồ dùng gia đình khác chưa được phân vào đâu |
| P8531 | Đào tạo sơ cấp |
| I5630 | Dịch vụ phục vụ đồ uống |
| N7730 | Cho thuê máy móc, thiết bị và đồ dùng hữu hình khác không kèm người điều khiển |
| G4633 | Bán buôn đồ uống |
Căn cứ: Điều 11 Luật Quản lý thuế 2025 và Thông tư 90/2026/TT-BTC quy định về đăng ký thuế (hiệu lực 01/7/2026). Xem thêm cấu trúc mã số thuế và danh mục 10 trạng thái mã số thuế.
Toàn Tỉnh Ninh Bình: 29.615 doanh nghiệp, trong đó 15.586 đang hoạt động.
Có tổng cộng 2 doanh nghiệp trùng tên người đại diện
1 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua
68 doanh nghiệp thành lập mới trong 90 ngày qua